尊敬語/謙譲語
Nghĩa: nâng hành động của người khác / hạ hành động của mình hoặc phía mình
Ví dụ 1
先生は新聞をご覧になります。
Thầy/cô xem báo.
Ví dụ 2
私は資料を拝見しました。
Tôi đã xem tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
nâng hành động của người khác / hạ hành động của mình hoặc phía mình
尊敬語/謙譲語 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nâng hành động của người khác / hạ hành động của mình hoặc phía mình.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nâng hành động của người khác / hạ hành động của mình hoặc phía mình
Ví dụ 1
先生は新聞をご覧になります。
Thầy/cô xem báo.
Ví dụ 2
私は資料を拝見しました。
Tôi đã xem tài liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.