使役形/使役受身形
Nghĩa: bắt hoặc cho ai làm / bị ai bắt làm
Ví dụ 1
母は子どもに野菜を食べさせました。
Mẹ bắt/cho con ăn rau.
Ví dụ 2
私は母に野菜を食べさせられました。
Tôi bị mẹ bắt ăn rau.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
bắt hoặc cho ai làm / bị ai bắt làm
使役形/使役受身形 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bắt hoặc cho ai làm / bị ai bắt làm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: bắt hoặc cho ai làm / bị ai bắt làm
Ví dụ 1
母は子どもに野菜を食べさせました。
Mẹ bắt/cho con ăn rau.
Ví dụ 2
私は母に野菜を食べさせられました。
Tôi bị mẹ bắt ăn rau.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.