受身形/使役形
Nghĩa: bị/được tác động / bắt hoặc cho phép ai làm
Ví dụ 1
私は先生に褒められました。
Tôi được thầy/cô khen.
Ví dụ 2
先生は学生に作文を書かせました。
Thầy/cô bắt/cho học sinh viết bài văn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
bị/được tác động / bắt hoặc cho phép ai làm
受身形/使役形 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bị/được tác động / bắt hoặc cho phép ai làm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: bị/được tác động / bắt hoặc cho phép ai làm
Ví dụ 1
私は先生に褒められました。
Tôi được thầy/cô khen.
Ví dụ 2
先生は学生に作文を書かせました。
Thầy/cô bắt/cho học sinh viết bài văn.
Mẫu liên quan: 受身形; 使役形
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.