普通形 + はずです/でしょう/かもしれません
Nghĩa: suy luận có căn cứ / phỏng đoán mềm / nêu một khả năng chưa chắc chắn
Ví dụ 1
田中さんはもう着いたはずです。
Anh/chị Tanaka chắc là đã đến rồi.
Ví dụ 2
田中さんは会議に来るでしょうが、少し遅れるかもしれません。
Có lẽ anh Tanaka sẽ đến cuộc họp, nhưng cũng có thể anh ấy sẽ đến hơi muộn.