Vてしまいました(完了・残念)
Nghĩa: đã làm xong hoàn toàn / lỡ làm và cảm thấy tiếc hoặc phiền
Ví dụ 1
宿題を全部してしまいました。
Tôi đã làm xong hết bài tập.
Ví dụ 2
財布をなくしてしまいました。
Tôi lỡ làm mất ví rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
đã làm xong hoàn toàn / lỡ làm và cảm thấy tiếc hoặc phiền
Vてしまいました(完了・残念) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã làm xong hoàn toàn / lỡ làm và cảm thấy tiếc hoặc phiền.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đã làm xong hoàn toàn / lỡ làm và cảm thấy tiếc hoặc phiền
Ví dụ 1
宿題を全部してしまいました。
Tôi đã làm xong hết bài tập.
Ví dụ 2
財布をなくしてしまいました。
Tôi lỡ làm mất ví rồi.
Mẫu liên quan: Vてしまいました; Vました
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.