~そうです(様態)/普通形 + そうです(伝聞)
Nghĩa: trông có vẻ hoặc sắp xảy ra / nghe nói là
Ví dụ 1
雨が降りそうです。
Trời trông có vẻ sắp mưa.
Ví dụ 2
天気予報によると、雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói trời sẽ mưa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
trông có vẻ hoặc sắp xảy ra / nghe nói là
~そうです(様態)/普通形 + そうです(伝聞) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trông có vẻ hoặc sắp xảy ra / nghe nói là.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trông có vẻ hoặc sắp xảy ra / nghe nói là
Ví dụ 1
雨が降りそうです。
Trời trông có vẻ sắp mưa.
Ví dụ 2
天気予報によると、雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói trời sẽ mưa.
Mẫu liên quan: Vます形そうです; 普通形そうです; ようです
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.