手伝ってくれます
てつだってくれます
Nghĩa: Giúp đỡ cho (người nói/người thân của người nói)
Ví dụ 1
荷物(にもつ)を運(はこ)ぶのを手伝(てつだ)ってくれますか。
Bạn có thể giúp tôi mang hành lý được không?
Ví dụ 2
彼(かれ)はいつも私(わたし)の仕事(しごと)を手伝(てつだ)ってくれます。
Anh ấy luôn giúp đỡ công việc của tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
Giúp đỡ cho (người nói/người thân của người nói)
手伝ってくれます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là Giúp đỡ cho (người nói/người thân của người nói).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
てつだってくれます
Nghĩa: Giúp đỡ cho (người nói/người thân của người nói)
Ví dụ 1
荷物(にもつ)を運(はこ)ぶのを手伝(てつだ)ってくれますか。
Bạn có thể giúp tôi mang hành lý được không?
Ví dụ 2
彼(かれ)はいつも私(わたし)の仕事(しごと)を手伝(てつだ)ってくれます。
Anh ấy luôn giúp đỡ công việc của tôi.
giải thích bối cảnh, lý do hoặc yêu cầu người nghe giải thích
nêu hoàn cảnh rồi nhờ người khác giúp một cách lịch sự
nêu hoàn cảnh rồi hỏi nên xử lý thế nào
nên làm gì, đến đâu hoặc xử lý thế nào
bị sao vậy / có chuyện gì vậy
có thể làm V
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.