Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N4

間に合う (まにあう) – nghĩa và ví dụ

kịp giờ

間に合う nghĩa là gì?

間に合う trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là kịp giờ.

間に合う đọc thế nào?

Cách đọc là まにあう.

Cách dùng 間に合う trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まにあう

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Bài 26

Ví dụ với 間に合う

九時の電車に間に合いました。

Tôi đã kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.

急げば、授業に間に合います。

Nếu vội lên thì sẽ kịp giờ học.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...