見る
みる
xem, nhìn
Hán Việt: KIẾN
週末、友達と映画を見ます。
Cuối tuần tôi xem phim với bạn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Từ vựng N4 · Theo từ loại
Danh sách động từ tiếng Nhật theo cấp JLPT, giúp tra nghĩa, cách đọc và xem từ trong câu trước khi luyện nhớ chủ động. Kho hiện nhận dạng 369 mục theo nhãn Type trong dữ liệu.
369 mục · 369 mục có đủ nghĩa + ví dụ Nhật–Việt
みる
xem, nhìn
Hán Việt: KIẾN
週末、友達と映画を見ます。
Cuối tuần tôi xem phim với bạn.
みる
khám bệnh; khám cho bệnh nhân
医者が患者を診ます。
Bác sĩ khám cho bệnh nhân.
さがす
tìm đồ/người bị mất
なくした財布を捜しています。
Tôi đang tìm cái ví đã mất.
さがす
tìm kiếm
新しいアパートを探しています。
Tôi đang tìm căn hộ mới.
おくれる
trễ, muộn
Hán Việt: TRÌ
電車に遅れました。
Tôi đã trễ tàu điện.
まにあう
kịp giờ
九時の電車に間に合いました。
Tôi đã kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.
làm; cho (người dưới, động vật/cây)
毎晩、宿題をやります。
Mỗi tối tôi làm bài tập.
ひろう
nhặt
道で財布を拾いました。
Tôi đã nhặt được ví trên đường.
れんらくする
liên lạc
Hán Việt: LIÊN LẠC
遅れるときは、会社に連絡します。
Khi đến trễ, tôi liên lạc với công ty.
かたづく
được dọn dẹp, gọn gàng
部屋がきれいに片付きました。
Căn phòng đã được dọn gọn gàng.
だす
đổ, đưa ra, nộp
Hán Việt: XUẤT
燃えるごみを朝出します。
Buổi sáng tôi đổ rác cháy được.
ちがう
khác, sai
Hán Việt: VI
答えが違います。
Đáp án sai/khác.
かう
nuôi động vật
子どものころ、犬を飼っていました。
Hồi nhỏ tôi đã nuôi chó.
たてる
xây, xây dựng
Hán Việt: KIẾN
父は田舎に家を建てました。
Bố tôi đã xây nhà ở quê.
はしる
chạy
Hán Việt: TẨU
毎朝、公園を走ります。
Mỗi sáng tôi chạy trong công viên.
とる
lấy; giành; đặt/thu xếp
Hán Việt: THỦ
レストランの予約を取りました。
Tôi đã đặt/chốt đặt chỗ nhà hàng.
みえる
nhìn thấy, có thể thấy
Hán Việt: KIẾN
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy biển.
きこえる
nghe thấy, có thể nghe
Hán Việt: VĂN
外から子どもの声が聞こえます。
Từ bên ngoài nghe thấy tiếng trẻ con.
được xây xong; được hoàn thành; được hình thành
駅前に新しいビルができます。
Trước ga sẽ có tòa nhà mới được xây xong.
ひらく
mở, tổ chức
Hán Việt: KHAI
来週、写真教室を開きます。
Tuần sau chúng tôi mở lớp học chụp ảnh.
つける
gắn, đính, lắp vào
Hán Việt: PHÓ
かばんに名前を付けます。
Tôi gắn tên vào cặp.
とぶ
bay
Hán Việt: PHI
鳥が空を飛びます。
Chim bay trên trời.
うれる
bán chạy, được bán
Hán Việt: MẠI
この本はよく売れています。
Cuốn sách này đang bán rất chạy.
おどる
nhảy, múa
盆踊りでみんなが踊っています。
Mọi người đang múa ở lễ Bon.
nhai, cắn
ガムをかみながら話さないでください。
Đừng vừa nhai kẹo cao su vừa nói chuyện.
えらぶ
chọn
値段を見てから品物を選びます。
Sau khi xem giá, tôi chọn hàng.
かよう
đi lại thường xuyên, theo học
Hán Việt: THÔNG
毎週、日本語学校に通っています。
Hằng tuần tôi đang theo học trường tiếng Nhật.
ghi chú
大切なことをノートにメモします。
Tôi ghi chú điều quan trọng vào vở.
tán chuyện, nói chuyện phiếm
友達とおしゃべりしながら昼ご飯を食べます。
Tôi vừa nói chuyện phiếm với bạn vừa ăn trưa.
あく
mở
Hán Việt: KHAI
ドアが開いています。
Cửa đang mở.
しまる
đóng
Hán Việt: BẾ
店はもう閉まっています。
Cửa hàng đã đóng rồi.
sáng lên, bật
電気がついています。
Đèn đang bật.
きえる
tắt, biến mất
Hán Việt: TIÊU
テレビの音が消えました。
Âm thanh tivi đã mất/tắt.
こむ
đông đúc
朝の電車はとても込んでいます。
Tàu buổi sáng rất đông.
vắng, trống
午後の電車はすいています。
Tàu buổi chiều vắng.
こわれる
hỏng
Hán Việt: HOẠI
時計が壊れました。
Đồng hồ đã hỏng.
われる
vỡ, nứt
Hán Việt: CÁT
コップが割れました。
Cái cốc đã vỡ.
おれる
gãy
Hán Việt: CHIẾT
強い風で枝が折れました。
Cành cây đã gãy vì gió mạnh.
やぶれる
rách
Hán Việt: PHÁ
袋が破れました。
Cái túi đã rách.
よごれる
bẩn
Hán Việt: Ô
雨で靴が汚れました。
Giày đã bẩn vì mưa.
つく
dính, gắn vào; có kèm
Hán Việt: PHÓ
シャツにボタンが付いています。
Trên áo sơ mi có gắn cúc.
はずれる
tuột ra, rời ra
Hán Việt: NGOẠI
ボタンが外れました。
Cúc áo đã tuột ra.
とまる
dừng
Hán Việt: CHỈ
時計が止まっています。
Đồng hồ đang dừng.
まちがえる
nhầm, sai
Hán Việt: GIAN VI
駅を間違えました。
Tôi đã nhầm nhà ga.
おとす
làm rơi
Hán Việt: LẠC
財布を道に落としました。
Tôi đã làm rơi ví trên đường.
かかる
được khóa
ドアに鍵が掛かっています。
Cửa đang được khóa.
ふく
lau
汚れた机を拭きます。
Tôi lau cái bàn bị bẩn.
とりかえる
thay, đổi
壊れた時計の電池を取り替えます。
Tôi thay pin của đồng hồ bị hỏng.
かたづける
dọn dẹp
食事の後で皿を片付けます。
Sau bữa ăn tôi dọn đĩa.
さす
chỉ
地図で場所を指してください。
Hãy chỉ địa điểm trên bản đồ.
たおれる
đổ, ngã
Hán Việt: ĐẢO
地震で本棚が倒れました。
Giá sách đã đổ do động đất.
もえる
cháy
Hán Việt: NHIÊN
紙はよく燃えます。
Giấy cháy tốt/dễ cháy.
はる
dán
壁にポスターを貼ります。
Tôi dán áp phích lên tường.
かける
treo
壁に時計を掛けます。
Tôi treo đồng hồ lên tường.
かざる
trang trí
部屋に花を飾ります。
Tôi trang trí hoa trong phòng.
ならべる
xếp, bày
机の上に資料を並べます。
Tôi xếp tài liệu lên bàn.
うえる
trồng
庭に木を植えます。
Tôi trồng cây trong vườn.
もどす
trả lại chỗ cũ; đưa về trạng thái cũ
使った道具を元の所に戻します。
Tôi trả dụng cụ đã dùng về chỗ cũ.
tóm tắt, gom lại
会議の内容をまとめます。
Tôi tóm tắt nội dung cuộc họp.
cất đi
使わない物を引き出しにしまいます。
Tôi cất đồ không dùng vào ngăn kéo.
Nhóm theo từ loại giúp nhận ra cách một từ thường hoạt động trong câu, nhưng không thay thế việc học trong ngữ cảnh. Hãy đọc cách đọc, nghĩa và câu ví dụ rồi tự nhớ lại trước khi xem đáp án.
Nhóm này được lọc trực tiếp từ trường loại từ trong kho JLPT180; trang chỉ được mở index khi có đủ số lượng mục và dữ liệu ví dụ.
4 nhóm có đủ dữ liệu
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.