運動会
うんどうかい
ngày hội thể thao
Hán Việt: VẬN ĐỘNG HỘI
来週、学校で運動会があります。
Tuần sau ở trường có ngày hội thể thao.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Từ vựng N4 · Theo từ loại
Danh sách danh từ tiếng Nhật theo cấp JLPT, có cách đọc, nghĩa và ví dụ từ dữ liệu thật đang dùng trong JLPT180. Kho hiện nhận dạng 769 mục theo nhãn Type trong dữ liệu.
769 mục · 769 mục có đủ nghĩa + ví dụ Nhật–Việt
うんどうかい
ngày hội thể thao
Hán Việt: VẬN ĐỘNG HỘI
来週、学校で運動会があります。
Tuần sau ở trường có ngày hội thể thao.
ぼんおどり
điệu múa lễ Obon
夏祭りで盆踊りを見ました。
Tôi đã xem múa Bon ở lễ hội mùa hè.
chợ đồ cũ, chợ trời
日曜日にフリーマーケットへ行きます。
Chủ nhật tôi đi chợ đồ cũ.
ばしょ
địa điểm, nơi chốn
Hán Việt: TRƯỜNG SỞ
集合の場所を確認してください。
Hãy xác nhận địa điểm tập trung.
tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện
週末、ボランティアに参加します。
Cuối tuần tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
さいふ
ví tiền
Hán Việt: TÀI BỐ
財布を家に忘れました。
Tôi đã quên ví ở nhà.
rác
ごみを置き場に出してください。
Hãy mang rác ra nơi để rác.
こっかいぎじどう
tòa nhà Quốc hội Nhật Bản
Hán Việt: QUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNG
国会議事堂を見学しました。
Tôi đã tham quan tòa nhà Quốc hội.
へいじつ
ngày thường
Hán Việt: BÌNH NHẬT
平日は会社へ行きます。
Ngày thường tôi đi làm.
しゅうまつ
cuối tuần
Hán Việt: CHU MẠT
週末、友達と出かけます。
Cuối tuần tôi ra ngoài với bạn.
べん
giọng địa phương, tiếng địa phương
Hán Việt: BIỆN
関西弁を少し聞いたことがあります。
Tôi đã từng nghe tiếng địa phương Kansai một chút.
ほうげん
phương ngữ
Hán Việt: PHƯƠNG NGÔN
日本にはいろいろな方言があります。
Ở Nhật có nhiều phương ngữ khác nhau.
こんど
lần này; lần tới/lần sau
Hán Việt: KIM ĐỘ
今度、一緒に食事しませんか。
Lần tới đi ăn cùng nhau không?
như thế này, kiểu này
こんな場所で写真を撮りたいです。
Tôi muốn chụp ảnh ở nơi như thế này.
như thế đó, kiểu đó
そんな高い物は買えません。
Tôi không mua được đồ đắt như thế.
như thế kia, kiểu kia
あんな大きい宇宙船を見たいです。
Tôi muốn xem tàu vũ trụ to như thế kia.
もえるごみ
rác cháy được
燃えるごみはここに出します。
Rác cháy được thì đổ ở đây.
おきば
nơi để, chỗ đặt
ごみ置き場は建物の横です。
Nơi để rác ở bên cạnh tòa nhà.
よこ
bên cạnh; chiều ngang
Hán Việt: HOÀNH
財布は本の横にあります。
Ví ở bên cạnh cuốn sách.
びん
chai thủy tinh
Hán Việt: BÌNH
瓶は別の袋に入れてください。
Chai thủy tinh hãy cho vào túi riêng.
かん
lon
Hán Việt: PHẪU
缶は水曜日に出します。
Lon thì đổ vào thứ Tư.
gas, khí đốt
ガスがつきません。
Gas không bật được.
ガスがいしゃ
công ty gas
Hán Việt: HỘI XÃ
ガス会社に直接連絡します。
Tôi liên lạc trực tiếp với công ty gas.
うちゅう
vũ trụ
Hán Việt: VŨ TRỤ
宇宙についての本を読みました。
Tôi đã đọc sách về vũ trụ.
さま
ngài, quý vị
Hán Việt: DẠNG
山田様から電話がありました。
Có điện thoại từ ngài Yamada.
うちゅうせん
tàu vũ trụ
Hán Việt: VŨ TRỤ THUYỀN
宇宙船の写真を見ました。
Tôi đã xem ảnh tàu vũ trụ.
うちゅうひこうし
phi hành gia
Hán Việt: VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ
子どものころ、宇宙飛行士になりたかったです。
Hồi nhỏ tôi đã muốn trở thành phi hành gia.
thú cưng
私のペットは小さい鳥です。
Thú cưng của tôi là một con chim nhỏ.
とり
chim
Hán Việt: ĐIỂU
朝、鳥の声が聞こえます。
Buổi sáng nghe thấy tiếng chim.
こえ
giọng nói, tiếng
Hán Việt: THANH
隣の部屋から声が聞こえます。
Từ phòng bên cạnh nghe thấy tiếng nói.
なみ
sóng
Hán Việt: BA
海で波の音を聞きました。
Tôi đã nghe tiếng sóng ở biển.
はなび
pháo hoa
Hán Việt: HOA HỎA
夏に花火を見に行きます。
Mùa hè tôi đi xem pháo hoa.
けしき
phong cảnh
Hán Việt: CẢNH SẮC
山の上からきれいな景色が見えます。
Từ trên núi có thể nhìn thấy phong cảnh đẹp.
ひるま
ban ngày
Hán Việt: TRÚ GIAN
昼間は家にいません。
Ban ngày tôi không có ở nhà.
むかし
ngày xưa
Hán Việt: TÍCH
昔、この辺は静かでした。
Ngày xưa khu này yên tĩnh.
どうぐ
dụng cụ
Hán Việt: ĐẠO CỤ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
Hán Việt: TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ
駅の前に自動販売機があります。
Trước nhà ga có máy bán hàng tự động.
つうしんはんばい
bán hàng/đặt hàng từ xa
Hán Việt: THÔNG TÍN PHIẾN MẠI
通信販売で本を買いました。
Tôi đã mua sách qua bán hàng từ xa.
giặt khô
スーツをクリーニングに出します。
Tôi mang vest đi giặt khô.
chung cư
駅に近いマンションに住んでいます。
Tôi đang sống ở chung cư gần ga.
だいどころ
nhà bếp
Hán Việt: ĐÀI SỞ
台所で母が料理をしています。
Mẹ đang nấu ăn trong bếp.
phòng tiệc
マンションにパーティールームがあります。
Trong chung cư có phòng tiệc.
かんさいくうこう
sân bay Kansai
Hán Việt: QUAN TÂY KHÔNG CẢNG
関西空港から大阪へ行きます。
Từ sân bay Kansai tôi đi Osaka.
あきはばら
Akihabara
Hán Việt: THU DIỆP NGUYÊN
秋葉原で電気製品を買いました。
Tôi đã mua đồ điện ở Akihabara.
いず
Izu
Hán Việt: Y ĐẬU
週末、伊豆へ旅行に行きます。
Cuối tuần tôi đi du lịch Izu.
にちようびだいく
tự làm đồ mộc ngày nghỉ, DIY
Hán Việt: NHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNG
父は日曜日大工が好きです。
Bố tôi thích DIY ngày nghỉ.
ほんだな
giá sách
Hán Việt: BẢN BẰNG
部屋に大きい本棚があります。
Trong phòng có giá sách lớn.
ゆめ
giấc mơ, ước mơ
Hán Việt: MỘNG
私の夢は医者になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.
いえ
nhà
Hán Việt: GIA
将来、自分の家を建てたいです。
Tương lai tôi muốn xây nhà của mình.
こどもたち
trẻ em
公園で子どもたちが遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
まんが
truyện tranh
Hán Việt: MẠN HỌA
日本の漫画をよく読みます。
Tôi thường đọc manga Nhật.
しゅじんこう
nhân vật chính
Hán Việt: CHỦ NHÂN CÔNG
この小説の主人公は学生です。
Nhân vật chính của tiểu thuyết này là học sinh/sinh viên.
かたち
hình dạng
Hán Việt: HÌNH
このロボットは不思議な形をしています。
Rô-bốt này có hình dạng kỳ lạ.
rô-bốt
将来、ロボットが家事をするかもしれません。
Tương lai có thể rô-bốt sẽ làm việc nhà.
túi áo/quần
ポケットに財布を入れます。
Tôi cho ví vào túi áo/quần.
そら
bầu trời
Hán Việt: KHÔNG
夜の空に星が見えます。
Trên bầu trời đêm có thể nhìn thấy sao.
じぶん
bản thân
Hán Việt: TỰ PHÂN
自分の部屋を片付けます。
Tôi dọn phòng của mình.
しょうらい
tương lai
Hán Việt: TƯƠNG LAI
将来、日本で働きたいです。
Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.
Doraemon
子どもたちはドラえもんが大好きです。
Bọn trẻ rất thích Doraemon.
しゅうかん
thói quen, tập quán
Hán Việt: TẬP QUÁN
毎朝走る習慣があります。
Tôi có thói quen chạy mỗi sáng.
Nhóm theo từ loại giúp nhận ra cách một từ thường hoạt động trong câu, nhưng không thay thế việc học trong ngữ cảnh. Hãy đọc cách đọc, nghĩa và câu ví dụ rồi tự nhớ lại trước khi xem đáp án.
Nhóm này được lọc trực tiếp từ trường loại từ trong kho JLPT180; trang chỉ được mở index khi có đủ số lượng mục và dữ liệu ví dụ.
4 nhóm có đủ dữ liệu
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.