Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N4

上手に (じょうずに) – nghĩa và ví dụ

một cách khéo léo/giỏi

上手に nghĩa là gì?

上手に trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là một cách khéo léo/giỏi.

上手に đọc thế nào?

Cách đọc là じょうずに.

Cách dùng 上手に trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じょうずに

Hán Việt: THƯỢNG THỦ

Loại từ: Phó từ

Nguồn/bài: Bài 36

Ví dụ với 上手に

妹はピアノを上手に弾きます。

Em gái tôi chơi piano giỏi.

もっと上手に話せるようになりたいです。

Tôi muốn có thể nói giỏi hơn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...