旅行先から友達に絵葉書を送りました。
Tôi đã gửi bưu thiếp ảnh cho bạn từ nơi du lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N4
bưu thiếp có hình
絵葉書 trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là bưu thiếp có hình.
Cách đọc là えはがき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えはがき
Hán Việt: HỘI DIỆP THƯ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Bài 41
旅行先から友達に絵葉書を送りました。
Tôi đã gửi bưu thiếp ảnh cho bạn từ nơi du lịch.
きれいな絵葉書を一枚買いました。
Tôi đã mua một tấm bưu thiếp ảnh đẹp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.