Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N4

遅延する (ちえんする) – nghĩa và ví dụ

bị chậm trễ

遅延する nghĩa là gì?

遅延する trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là bị chậm trễ.

遅延する đọc thế nào?

Cách đọc là ちえんする.

Cách dùng 遅延する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちえんする

Loại từ: Động từ nhóm 3

Nguồn/bài: N4-JLPT補強

Ví dụ với 遅延する

この場面では「遅延する」という表現をよく使います。

Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '遅延する'.

試験の前に「遅延する」の使い方を確認しましょう。

Trước kỳ thi, hãy kiểm tra cách dùng của '遅延する'.

Từ liên quan

Liên quan: 遅れる

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...