見る
みる
Nghĩa: xem, nhìn
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
週末、友達と映画を見ます。
Cuối tuần tôi xem phim với bạn.
Ví dụ 2
国会議事堂を直接見に行きました。
Tôi đã trực tiếp đi xem tòa nhà Quốc hội.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N4 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
みる
Nghĩa: xem, nhìn
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
週末、友達と映画を見ます。
Cuối tuần tôi xem phim với bạn.
Ví dụ 2
国会議事堂を直接見に行きました。
Tôi đã trực tiếp đi xem tòa nhà Quốc hội.
はいけんする
Nghĩa: xem, nhìn; khiêm nhường
Loại: Động từ nhóm 3
Ví dụ 1
先生の作品を拝見しました。
Tôi đã xem tác phẩm của thầy/cô ạ.
Ví dụ 2
資料を拝見してから、お返事いたします。
Sau khi xem tài liệu, tôi sẽ trả lời ạ.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.