気分がいい
きぶんがいい
Nghĩa: cảm thấy khỏe, dễ chịu
Loại: Tính từ I
Ví dụ 1
今日は気分がいいです。
Hôm nay tôi thấy khỏe/dễ chịu.
Ví dụ 2
よく寝ましたから、気分がいいです。
Vì ngủ ngon nên tôi thấy khỏe.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N4 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きぶんがいい
Nghĩa: cảm thấy khỏe, dễ chịu
Loại: Tính từ I
Ví dụ 1
今日は気分がいいです。
Hôm nay tôi thấy khỏe/dễ chịu.
Ví dụ 2
よく寝ましたから、気分がいいです。
Vì ngủ ngon nên tôi thấy khỏe.
きぶんがわるい
Nghĩa: cảm thấy mệt, khó chịu
Loại: Tính từ I
Ví dụ 1
朝から気分が悪いです。
Từ sáng tôi thấy khó chịu.
Ví dụ 2
気分が悪いときは、無理をしないでください。
Khi thấy mệt thì đừng cố quá sức.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.