七
なな
bảy
Hán Việt: thất
私は七時半(ななじはん)に起きます
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ rưỡi
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 七 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 七 (なな) – bảy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
七 → なな
七日 → なのか
七つ → ななつ
七時 → しちじ
朝、七 → あさ、 なな
朝、七時 → あさ、しちじ
6 mục hiển thị
なな
bảy
Hán Việt: thất
私は七時半(ななじはん)に起きます
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ rưỡi
なのか
ngày mồng 7; 7 ngày
七日に東京へ行きます。
Ngày mồng 7 tôi đi Tokyo.
ななつ
bảy cái
みかんが七つあります。
Có bảy quả quýt.
しちじ
Bảy giờ
Hán Việt: Thất thời
今(いま)、七時(しちじ)です。
Bây giờ là bảy giờ.
あさ、 なな
buổi sáng, số bảy
Hán Việt: triều, thất
朝(あさ)は七(なな)時(じ)に起きます
Buổi sáng tôi thức dậy vào lúc 7 giờ
あさ、しちじ
Sáng, 7 giờ
朝、七時にベッドから(あさ、しちじにベッドから)
Sáng 7 giờ, rời khỏi giường
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.