三
số ba
Hán Việt: tam
三人(さんにん)
ba người
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 三 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 三 – số ba.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
三日 → みっか
三つ → みっつ
三十 → さんじゅう
三人 → さんにん
5 mục hiển thị
số ba
Hán Việt: tam
三人(さんにん)
ba người
みっか
ngày mồng 3; 3 ngày
三日に友達に会います。
Ngày mồng 3 tôi gặp bạn.
みっつ
ba cái
パンを三つ買いました。
Tôi đã mua ba cái bánh mì.
さんじゅう
ba mươi
Hán Việt: tam thập
夏は気温が三十五度で、とても暑いです。
Mùa hè nhiệt độ là ba mươi lăm độ, rất nóng.
さんにん
ba người
Hán Việt: tam nhân
事故で三人が負傷(ふしょう)した。
Tai nạn đã làm ba người bị thương.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.