上
うえ
trên
Hán Việt: THƯỢNG
机の上に本があります。
Trên bàn có sách.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 上 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 上 (うえ) – trên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
上 → うえ
上手 → じょうず
上着 → うわぎ
どうぞお上がりください → どうぞおあがりください
4 mục hiển thị
うえ
trên
Hán Việt: THƯỢNG
机の上に本があります。
Trên bàn có sách.
じょうず
giỏi, khéo
母は料理が上手です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
うわぎ
áo khoác
暑いですから、上着を脱ぎます。
Vì nóng nên tôi cởi áo khoác.
どうぞおあがりください
mời anh/chị vào
どうぞお上がりください。
Mời anh/chị vào nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.