仕事
しごと
công việc
Hán Việt: SĨ SỰ
仕事は忙しいです。
Công việc bận rộn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 事 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 仕事 (しごと) – công việc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
仕事 → しごと
用事 → ようじ
事務所 → じむしょ
食事する → しょくじする
お大事に → おだいじに
5 mục hiển thị
しごと
công việc
Hán Việt: SĨ SỰ
仕事は忙しいです。
Công việc bận rộn.
ようじ
việc bận, công chuyện
今日は用事があります。
Hôm nay tôi có việc bận.
じむしょ
văn phòng
先生は事務所にいます。
Thầy/Cô đang ở văn phòng.
しょくじする
ăn cơm, dùng bữa
Hán Việt: THỰC SỰ
友達と食事します。
Tôi dùng bữa với bạn.
おだいじに
chúc mau khỏe, giữ gìn sức khỏe
風邪ですか。お大事に。
Bị cảm à? Giữ gìn sức khỏe nhé.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.