今
いま
bây giờ
今、何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 今 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 今 (いま) – bây giờ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
今 → いま
今日 → きょう
今晩 → こんばん
今朝 → けさ
今年 → ことし
今月 → こんげつ
8 mục hiển thị
いま
bây giờ
今、何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
きょう
hôm nay
Hán Việt: KIM NHẬT
今日、会社へ行きます。
Hôm nay tôi đi làm.
こんばん
tối nay
Hán Việt: KIM VÃN
今晩、勉強します。
Tối nay tôi học.
けさ
sáng nay
Hán Việt: KIM TRIỀU
今朝、六時に起きました。
Sáng nay tôi đã dậy lúc 6 giờ.
ことし
năm nay
今年、日本語を勉強します。
Năm nay tôi học tiếng Nhật.
こんげつ
tháng này
Hán Việt: KIM NGUYỆT
今月、日本語を勉強します。
Tháng này tôi học tiếng Nhật.
こんしゅう
tuần này
Hán Việt: KIM CHU
今週、試験があります。
Tuần này có kỳ thi.
こんにちのあさ
Buổi sáng ngày hôm nay
Hán Việt: Hôm nay sáng
今日の朝は雨(あめ)が降った
Hôm nay sáng trời mưa
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.