何
なに
cái gì, gì
Hán Việt: HÀ
朝ご飯に何を食べますか。
Bữa sáng bạn ăn gì?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 何 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 何 (なに) – cái gì, gì.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
何 → なに
何歳 → なんさい
何階 → なんがい
何分 → なんぷん
何時 → なんじ
何番 → なんばん
13 mục hiển thị
なに
cái gì, gì
Hán Việt: HÀ
朝ご飯に何を食べますか。
Bữa sáng bạn ăn gì?
なんさい
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
ミラーさんは何歳ですか。
Anh Miller bao nhiêu tuổi?
なんがい
tầng mấy
食堂は何階ですか。
Nhà ăn ở tầng mấy?
なんぷん
mấy phút
今、何時何分ですか。
Bây giờ là mấy giờ mấy phút?
なんじ
mấy giờ
今、何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
なんばん
số mấy, số bao nhiêu
電話番号は何番ですか。
Số điện thoại là số mấy?
なんにち
ngày mấy; bao nhiêu ngày
今日は何日ですか。
Hôm nay là ngày mấy?
なんがつ
tháng mấy
今は何月ですか。
Bây giờ là tháng mấy?
なにか
cái gì đó
何か飲みたいです。
Tôi muốn uống gì đó.
なんにん
Mấy người, bao nhiêu người
Hán Việt: Hà nhân
パーティーには何人(なんにん)来(き)ますか?
Có bao nhiêu người sẽ đến bữa tiệc?
なんようび
thứ mấy
今日は何曜日ですか。
Hôm nay là thứ mấy?
なんども
nhiều lần
この映画を何度も見ました。
Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần.
なんですか
có gì đấy ạ? cái gì vậy?
これは何ですか。
Đây là cái gì?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.