前
まえ
trước
Hán Việt: TIỀN
駅の前に銀行があります。
Trước nhà ga có ngân hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 前 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 前 (まえ) – trước.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
前 → まえ
午前 → ごぜん
名前 → なまえ
この前 → このまえ
お名前 → おなまえ
お名前は? → おなまえは?
6 mục hiển thị
まえ
trước
Hán Việt: TIỀN
駅の前に銀行があります。
Trước nhà ga có ngân hàng.
ごぜん
buổi sáng, trước 12 giờ trưa
Hán Việt: NGỌ TIỀN
午前八時に会社へ行きます。
Tám giờ sáng tôi đi đến công ty.
なまえ
tên
Hán Việt: DANH TIỀN
名前をここに書いてください。
Hãy viết tên vào đây.
このまえ
vừa rồi, hôm nọ
この前、映画を見た。
Hôm trước tôi đã xem phim.
おなまえ
Tên
Hán Việt: Tên
お名前は何ですか?
Tên của bạn là gì?
おなまえは?
Tên anh/chị là gì?
お名前は?
Tên anh/chị là gì?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.