寂しい
さびしい
buồn, cô đơn
一人の部屋は寂しいです。
Ở phòng một mình thì buồn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 寂 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 寂しい (さびしい) – buồn, cô đơn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
寂しい → さびしい
1 mục hiển thị
さびしい
buồn, cô đơn
一人の部屋は寂しいです。
Ở phòng một mình thì buồn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.