郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
Hán Việt: BƯU TIỆN CỤC
郵便局で切手を買います。
Tôi mua tem ở bưu điện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 局 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 郵便局 (ゆうびんきょく) – bưu điện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
郵便局 → ゆうびんきょく
1 mục hiển thị
ゆうびんきょく
bưu điện
Hán Việt: BƯU TIỆN CỤC
郵便局で切手を買います。
Tôi mua tem ở bưu điện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.