部屋
へや
căn phòng
Hán Việt: BỘ ỐC
部屋で本を読みます。
Tôi đọc sách trong phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 屋 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 部屋 (へや) – căn phòng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
部屋 → へや
本屋 → ほんや
~屋 → ~や
床屋 → とこや
電気屋 → でんきや
この部屋 → このへや
6 mục hiển thị
へや
căn phòng
Hán Việt: BỘ ỐC
部屋で本を読みます。
Tôi đọc sách trong phòng.
ほんや
hiệu sách
駅の近くに本屋があります。
Gần nhà ga có hiệu sách.
~や
hiệu ~, cửa hàng ~
花屋で花を買います。
Tôi mua hoa ở tiệm hoa.
とこや
hiệu cắt tóc
日曜日に床屋へ行きます。
Chủ nhật tôi đi tiệm cắt tóc.
でんきや
cửa hàng đồ điện
電気屋で新しいテレビを買いました。
Tôi đã mua tivi mới ở cửa hàng đồ điện.
このへや
phòng này
Hán Việt: căn phòng này
この部屋はとてもきれいです。
Phòng này rất đẹp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.