手帳
てちょう
sổ tay
手帳に予定を書きます。
Tôi viết lịch trình vào sổ tay.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 帳 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 手帳 (てちょう) – sổ tay.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
手帳 → てちょう
1 mục hiển thị
てちょう
sổ tay
手帳に予定を書きます。
Tôi viết lịch trình vào sổ tay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.