午後
ごご
buổi chiều, sau 12 giờ trưa
Hán Việt: NGỌ HẬU
午後五時に仕事が終わります。
Năm giờ chiều công việc kết thúc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 後 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 午後 (ごご) – buổi chiều, sau 12 giờ trưa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
午後 → ごご
後ろ → うしろ
後で → あとで
明後日 → あさって
午後六時 → ごごろくじ
5 mục hiển thị
ごご
buổi chiều, sau 12 giờ trưa
Hán Việt: NGỌ HẬU
午後五時に仕事が終わります。
Năm giờ chiều công việc kết thúc.
うしろ
sau
Hán Việt: HẬU
車の後ろに犬がいます。
Sau xe có con chó.
あとで
sau, lát nữa
Hán Việt: HẬU
後で電話します。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện.
あさって
ngày kia
明後日、大阪へ行きます。
Ngày kia tôi đi Osaka.
ごごろくじ
6 giờ chiều
Hán Việt: Ngọ hậu lục thời
午後六時(ごごろくじ)に会議(かいぎ)があります。
Có cuộc họp lúc 6 giờ chiều.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.