Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N5

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 持 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: (もつ) – Cầm, nắm, mang, có, giữ, duy trì.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

もつ

持つもつ

持ちもち

持って来るもってくる

持って行くもっていく

飲み物を持のみものをも

Từ có chứa Kanji 持

6 mục hiển thị

もつ

Cầm, nắm, mang, có, giữ, duy trì

Hán Việt: Trì

この荷物(にもつ)を持(も)ってください。

Hãy cầm giúp tôi hành lý này.

持つ

もつ

mang, cầm

Hán Việt: TRÌ

この荷物を持ってください。

Hãy cầm hành lý này giúp tôi.

持ち

もち

đựng, cầm, giữ

Hán Việt: trì

このかばんは持ち(もち)やすいです

Túi xách này dễ cầm

持って来る

もってくる

mang đến

明日、保険証を持って来てください。

Ngày mai hãy mang thẻ bảo hiểm đến.

持って行く

もっていく

mang đi, mang theo

病院へ保険証を持って行きます。

Tôi mang thẻ bảo hiểm đi bệnh viện.

飲み物を持

のみものをも

mang đồ uống

Hán Việt: Ẩm vật trì

パーティーに飲み物(のみもの)を持(も)っていきましょう。

Hãy mang đồ uống đến bữa tiệc nhé.

Cách học chữ 持

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...