掃除する
そうじする
dọn vệ sinh
Hán Việt: TẢO TRỪ
休みの日に部屋を掃除します。
Ngày nghỉ tôi dọn phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 掃 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 掃除する (そうじする) – dọn vệ sinh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
掃除する → そうじする
1 mục hiển thị
そうじする
dọn vệ sinh
Hán Việt: TẢO TRỪ
休みの日に部屋を掃除します。
Ngày nghỉ tôi dọn phòng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.