土曜日
どようび
thứ bảy
土曜日に京都へ行きます。
Thứ Bảy tôi đi Kyoto.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 曜 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 土曜日 (どようび) – thứ bảy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
土曜日 → どようび
日曜日 → にちようび
月曜日 → げつようび
木曜日 → もくようび
水曜日 → すいようび
火曜日 → かようび
8 mục hiển thị
どようび
thứ bảy
土曜日に京都へ行きます。
Thứ Bảy tôi đi Kyoto.
にちようび
chủ nhật
日曜日に休みます。
Chủ nhật tôi nghỉ.
げつようび
thứ hai
月曜日に学校へ行きます。
Thứ Hai tôi đi học.
もくようび
thứ năm
木曜日に友達に会います。
Thứ Năm tôi gặp bạn.
すいようび
thứ tư
水曜日に会議があります。
Thứ Tư có cuộc họp.
かようび
thứ ba
火曜日に日本語を勉強します。
Thứ Ba tôi học tiếng Nhật.
きんようび
thứ sáu
金曜日に映画を見ます。
Thứ Sáu tôi xem phim.
なんようび
thứ mấy
今日は何曜日ですか。
Hôm nay là thứ mấy?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.