辞書
じしょ
từ điển
Hán Việt: TỪ THƯ
辞書で言葉を調べます。
Tôi tra từ bằng từ điển.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 書 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 辞書 (じしょ) – từ điển.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
辞書 → じしょ
書く → かく
書留 → かきとめ
葉書 → はがき
図書館 → としょかん
5 mục hiển thị
じしょ
từ điển
Hán Việt: TỪ THƯ
辞書で言葉を調べます。
Tôi tra từ bằng từ điển.
かく
viết, vẽ
Hán Việt: THƯ
手紙を書きます。
Tôi viết thư.
かきとめ
bưu phẩm gửi bảo đảm
書留でお願いします。
Làm ơn gửi bảo đảm.
はがき
bưu thiếp
Hán Việt: DIỆP THƯ
葉書を二枚ください。
Cho tôi hai tấm bưu thiếp.
としょかん
thư viện
Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN
図書館で本を読みます。
Tôi đọc sách ở thư viện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.