今月
こんげつ
tháng này
Hán Việt: KIM NGUYỆT
今月、日本語を勉強します。
Tháng này tôi học tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 月 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 今月 (こんげつ) – tháng này.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
今月 → こんげつ
先月 → せんげつ
来月 → らいげつ
何月 → なんがつ
~月 → ~がつ
月曜日 → げつようび
8 mục hiển thị
こんげつ
tháng này
Hán Việt: KIM NGUYỆT
今月、日本語を勉強します。
Tháng này tôi học tiếng Nhật.
せんげつ
tháng trước
Hán Việt: TIÊN NGUYỆT
先月、大阪へ行きました。
Tháng trước tôi đã đi Osaka.
らいげつ
tháng sau
Hán Việt: LAI NGUYỆT
来月、国へ帰ります。
Tháng sau tôi về nước.
なんがつ
tháng mấy
今は何月ですか。
Bây giờ là tháng mấy?
~がつ
tháng ~
四月に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào tháng 4.
げつようび
thứ hai
月曜日に学校へ行きます。
Thứ Hai tôi đi học.
~かげつ
~ tháng
日本語を三か月勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật ba tháng.
おしょうがつ
Tết dương lịch
お正月に家族と過ごします。
Tết dương lịch tôi ở cùng gia đình.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.