朝
あさ
buổi sáng
Hán Việt: TRIỀU
朝、新聞を読みます。
Buổi sáng tôi đọc báo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 朝 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 朝 (あさ) – buổi sáng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
朝 → あさ
今朝 → けさ
毎朝 → まいあさ
朝ご飯 → あさごはん
朝、七 → あさ、 なな
今日の朝 → こんにちのあさ
8 mục hiển thị
あさ
buổi sáng
Hán Việt: TRIỀU
朝、新聞を読みます。
Buổi sáng tôi đọc báo.
けさ
sáng nay
Hán Việt: KIM TRIỀU
今朝、六時に起きました。
Sáng nay tôi đã dậy lúc 6 giờ.
まいあさ
hằng sáng, mỗi sáng
Hán Việt: MỖI TRIỀU
毎朝、六時に起きます。
Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.
あさごはん
cơm sáng
毎朝、朝ご飯を食べます。
Mỗi sáng tôi ăn sáng.
あさ、 なな
buổi sáng, số bảy
Hán Việt: triều, thất
朝(あさ)は七(なな)時(じ)に起きます
Buổi sáng tôi thức dậy vào lúc 7 giờ
こんにちのあさ
Buổi sáng ngày hôm nay
Hán Việt: Hôm nay sáng
今日の朝は雨(あめ)が降った
Hôm nay sáng trời mưa
あしたのあさ
sáng mai
Hán Việt: minh nhật chi thương
明日の朝は早く起きる必要がある
Sáng mai cần phải dậy sớm
あさ、しちじ
Sáng, 7 giờ
朝、七時にベッドから(あさ、しちじにベッドから)
Sáng 7 giờ, rời khỏi giường
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.