本
ほん
sách
Hán Việt: BẢN
毎晩、本を読みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 本 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 本 (ほん) – sách.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
本 → ほん
日本 → にほん
本屋 → ほんや
本当に → ほんとうに
日本語 → にほんご
本当ですか → ほんとうですか
6 mục hiển thị
ほん
sách
Hán Việt: BẢN
毎晩、本を読みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách.
にほん
Nhật Bản
私は日本人です。
Tôi là người Nhật.
ほんや
hiệu sách
駅の近くに本屋があります。
Gần nhà ga có hiệu sách.
ほんとうに
thật sự
Hán Việt: BẢN ĐƯƠNG
この料理は本当においしいです。
Món này thật sự ngon.
にほんご
Tiếng Nhật
Hán Việt: Nhật Bản ngữ
日本語を勉強しています
Tôi đang học tiếng Nhật
ほんとうですか
thật không ạ?
来月、結婚します。本当ですか。
Tháng sau tôi kết hôn. Thật à?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.