来
ます
đến, tới
Hán Việt: lai
友達が来ます
Bạn đến
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 来 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 来 (ます) – đến, tới.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
来 → ます
来年 → らいねん
来月 → らいげつ
来週 → らいしゅう
来る → くる
持って来る → もってくる
8 mục hiển thị
ます
đến, tới
Hán Việt: lai
友達が来ます
Bạn đến
らいねん
sang năm
Hán Việt: LAI NIÊN
来年、大学へ行きます。
Năm sau tôi vào đại học.
らいげつ
tháng sau
Hán Việt: LAI NGUYỆT
来月、国へ帰ります。
Tháng sau tôi về nước.
らいしゅう
tuần sau
Hán Việt: LAI CHU
来週、東京へ行きます。
Tuần sau tôi đi Tokyo.
くる
đến
Hán Việt: LAI
明日、友達がうちへ来ます。
Ngày mai bạn tôi đến nhà.
もってくる
mang đến
明日、保険証を持って来てください。
Ngày mai hãy mang thẻ bảo hiểm đến.
つれてくる
dẫn đến
友達が弟を連れて来ました。
Bạn đã dẫn em trai đến.
~からきました
(tôi) đến từ ~
アメリカから来ました。
Tôi đến từ Mỹ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.