物
もの
vật, đồ vật
Hán Việt: vật
箱の中にいろいろな物があります。
Trong hộp có nhiều đồ vật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 物 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 物 (もの) – vật, đồ vật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
物 → もの
果物 → くだもの
荷物 → にもつ
動物 → どうぶつ
物価 → ぶっか
着物 → きもの
11 mục hiển thị
もの
vật, đồ vật
Hán Việt: vật
箱の中にいろいろな物があります。
Trong hộp có nhiều đồ vật.
くだもの
hoa quả, trái cây
Hán Việt: QUẢ VẬT
果物を買います。
Tôi mua hoa quả.
にもつ
đồ đạc, hành lý
国へ荷物を送ります。
Tôi gửi hành lý/đồ về nước.
どうぶつ
động vật
私は動物が好きです。
Tôi thích động vật.
ぶっか
giá cả, vật giá
日本は物価が高い。
Nhật Bản giá cả đắt đỏ.
きもの
kimono
京都で着物を着た。
Tôi đã mặc kimono ở Kyoto.
たてもの
tòa nhà
Hán Việt: KIẾN VẬT
駅の前に高い建物があります。
Trước nhà ga có tòa nhà cao.
たべもの
đồ ăn
Hán Việt: THỰC VẬT
日本の食べ物はおいしいです。
Đồ ăn Nhật ngon.
のみもの
đồ uống
Hán Việt: ẨM VẬT
冷たい飲み物を飲みます。
Tôi uống đồ uống lạnh.
かいものする
mua hàng
Hán Việt: MÃI VẬT
スーパーで買い物します。
Tôi mua sắm ở siêu thị.
のみものをも
mang đồ uống
Hán Việt: Ẩm vật trì
パーティーに飲み物(のみもの)を持(も)っていきましょう。
Hãy mang đồ uống đến bữa tiệc nhé.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.