社員
しゃいん
nhân viên công ty ~
Hán Việt: XÃ VIÊN
私はABC会社の社員です。
Tôi là nhân viên của công ty ABC.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 社 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 社員 (しゃいん) – nhân viên công ty ~.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
社員 → しゃいん
会社 → かいしゃ
神社 → じんじゃ
社長 → しゃちょう
会社員 → かいしゃいん
5 mục hiển thị
しゃいん
nhân viên công ty ~
Hán Việt: XÃ VIÊN
私はABC会社の社員です。
Tôi là nhân viên của công ty ABC.
かいしゃ
công ty
Hán Việt: HỘI XÃ
会社で働きます。
Tôi làm việc ở công ty.
じんじゃ
đền thờ đạo Thần
京都で有名な神社へ行きました。
Tôi đã đi đến đền nổi tiếng ở Kyoto.
しゃちょう
giám đốc, chủ tịch công ty
社長は今、会議室にいます。
Giám đốc bây giờ đang ở phòng họp.
かいしゃいん
nhân viên công ty
私は会社員です。
Tôi là nhân viên công ty.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.