新幹線
しんかんせん
tàu Shinkansen
Hán Việt: TÂN CÁN TUYẾN
新幹線で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 線 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 新幹線 (しんかんせん) – tàu Shinkansen.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
新幹線 → しんかんせん
1 mục hiển thị
しんかんせん
tàu Shinkansen
Hán Việt: TÂN CÁN TUYẾN
新幹線で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.