練習する
れんしゅうする
luyện tập, thực hành
Hán Việt: LUYỆN TẬP
毎日、漢字を練習します。
Hằng ngày tôi luyện kanji.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 練 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 練習する (れんしゅうする) – luyện tập, thực hành.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
練習する → れんしゅうする
1 mục hiển thị
れんしゅうする
luyện tập, thực hành
Hán Việt: LUYỆN TẬP
毎日、漢字を練習します。
Hằng ngày tôi luyện kanji.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.