お茶
おちゃ
trà; trà đạo
Hán Việt: TRÀ
毎朝お茶を飲みます。
Mỗi sáng tôi uống trà.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 茶 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: お茶 (おちゃ) – trà; trà đạo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
お茶 → おちゃ
紅茶 → こうちゃ
喫茶店 → きっさてん
お茶(ちゃ)を飲(の)む → おちゃをのむ
4 mục hiển thị
おちゃ
trà; trà đạo
Hán Việt: TRÀ
毎朝お茶を飲みます。
Mỗi sáng tôi uống trà.
こうちゃ
trà đen
Hán Việt: HỒNG TRÀ
紅茶を飲みます。
Tôi uống trà đen.
きっさてん
quán giải khát, quán cà phê
Hán Việt: KHIẾT TRÀ ĐIẾM
駅の近くに喫茶店があります。
Gần nhà ga có quán cà phê.
おちゃをのむ
Uống trà
Hán Việt: Trà Ẩm
毎日(まいにち)お茶(ちゃ)を飲(の)みますか?
Bạn có uống trà mỗi ngày không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.