電話
でんわ
điện thoại
Hán Việt: ĐIỆN THOẠI
母に電話をかけます。
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 話 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 電話 (でんわ) – điện thoại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
電話 → でんわ
話す → はなす
お話 → おはなし
電話する → でんわする
お世話になりました → おせわになりました
5 mục hiển thị
でんわ
điện thoại
Hán Việt: ĐIỆN THOẠI
母に電話をかけます。
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
はなす
nói, nói chuyện
Hán Việt: THOẠI
ゆっくり話してください。
Hãy nói chậm.
おはなし
câu chuyện, bài nói chuyện
先生のお話はとても面白かったです。
Bài nói chuyện của thầy/cô rất thú vị.
でんわする
gọi điện thoại
後で友達に電話する。
Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.
おせわになりました
anh/chị đã giúp tôi nhiều
三年間、本当にお世話になりました。
Ba năm qua anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.