調子
ちょうし
tình trạng, trạng thái
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 調 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 調子 (ちょうし) – tình trạng, trạng thái.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
調子 → ちょうし
調べる → しらべる
調子がいい → ちょうしがいい
調子が悪い → ちょうしがわるい
4 mục hiển thị
ちょうし
tình trạng, trạng thái
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
しらべる
tìm hiểu, điều tra, xem
Hán Việt: ĐIỀU
辞書で言葉を調べる。
Tôi tra từ bằng từ điển.
ちょうしがいい
trong tình trạng tốt
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
ちょうしがわるい
trong tình trạng xấu
今日は体の調子が悪いです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không tốt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.