今週
こんしゅう
tuần này
Hán Việt: KIM CHU
今週、試験があります。
Tuần này có kỳ thi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 週 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 今週 (こんしゅう) – tuần này.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
今週 → こんしゅう
先週 → せんしゅう
来週 → らいしゅう
週末 → しゅうまつ
~週間 → ~しゅうかん
5 mục hiển thị
こんしゅう
tuần này
Hán Việt: KIM CHU
今週、試験があります。
Tuần này có kỳ thi.
せんしゅう
tuần trước
Hán Việt: TIÊN CHU
先週、京都へ行きました。
Tuần trước tôi đã đi Kyoto.
らいしゅう
tuần sau
Hán Việt: LAI CHU
来週、東京へ行きます。
Tuần sau tôi đi Tokyo.
しゅうまつ
cuối tuần
週末、友達と遊びます。
Cuối tuần tôi chơi với bạn.
~しゅうかん
~ tuần
日本語を二週間勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật hai tuần.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.