間
あいだ
giữa
Hán Việt: GIAN
銀行と郵便局の間に本屋があります。
Giữa ngân hàng và bưu điện có hiệu sách.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 間 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 間 (あいだ) – giữa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
間 → あいだ
時間 → じかん
~時間 → ~じかん
~週間 → ~しゅうかん
この間 → このあいだ
明日の時間 → あしたのじかん
6 mục hiển thị
あいだ
giữa
Hán Việt: GIAN
銀行と郵便局の間に本屋があります。
Giữa ngân hàng và bưu điện có hiệu sách.
じかん
thời gian
Hán Việt: THỜI GIAN
今日は時間がありません。
Hôm nay tôi không có thời gian.
~じかん
~ tiếng, ~ giờ đồng hồ
毎日二時間勉強します。
Hằng ngày tôi học hai tiếng.
~しゅうかん
~ tuần
日本語を二週間勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật hai tuần.
このあいだ
vừa rồi, hôm nọ
この間、京都へ行った。
Hôm nọ tôi đã đi Kyoto.
あしたのじかん
Thời gian của ngày mai
Hán Việt: Minh Nhật Chi Thời Gian
明日の時間(あしたのじかん)は空(あ)いていますか?
Thời gian ngày mai bạn có rảnh không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.