飲む
のむ
uống
Hán Việt: ẨM
水を飲みます。
Tôi uống nước.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 飲 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 飲む (のむ) – uống.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
飲む → のむ
飲み物 → のみもの
薬を飲む → くすりをのむ
飲み物を持 → のみものをも
一杯飲みましょう → いっぱいのみましょう
お茶(ちゃ)を飲(の)む → おちゃをのむ
6 mục hiển thị
のむ
uống
Hán Việt: ẨM
水を飲みます。
Tôi uống nước.
のみもの
đồ uống
Hán Việt: ẨM VẬT
冷たい飲み物を飲みます。
Tôi uống đồ uống lạnh.
くすりをのむ
uống thuốc
食事の後で薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc sau bữa ăn.
のみものをも
mang đồ uống
Hán Việt: Ẩm vật trì
パーティーに飲み物(のみもの)を持(も)っていきましょう。
Hãy mang đồ uống đến bữa tiệc nhé.
いっぱいのみましょう
chúng ta cùng uống một ly nhé
仕事が終わったら、一杯飲みましょう。
Sau khi xong việc, chúng ta uống một ly nhé.
おちゃをのむ
Uống trà
Hán Việt: Trà Ẩm
毎日(まいにち)お茶(ちゃ)を飲(の)みますか?
Bạn có uống trà mỗi ngày không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.