出で
いで
Nghĩa: ra, đi ra
Ví dụ 1
家を出て(いで)学校へ行きました
Đi ra khỏi nhà và đi học
Ví dụ 2
動物園を出て(いで)帰りました
Ra khỏi vườn thú và về nhà
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
ra, đi ra
出で trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ra, đi ra.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
いで
Nghĩa: ra, đi ra
Ví dụ 1
家を出て(いで)学校へ行きました
Đi ra khỏi nhà và đi học
Ví dụ 2
動物園を出て(いで)帰りました
Ra khỏi vườn thú và về nhà
Mẫu gần nghĩa: 出る(でる)
Đối lập: 入る(はいる)
Mẫu liên quan: 入る(はいる), 行く(いく), 来る(くる)
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.