Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N5

出で – nghĩa và ví dụ

ra, đi ra

Mẫu 出で nghĩa là gì?

出で trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ra, đi ra.

Cách dùng 出で

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

出で

いで

Nghĩa: ra, đi ra

Ví dụ 1

家を出て(いで)学校へ行きました

Đi ra khỏi nhà và đi học

Ví dụ 2

動物園を出て(いで)帰りました

Ra khỏi vườn thú và về nhà

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: 出る(でる)

Đối lập: 入る(はいる)

Mẫu liên quan: 入る(はいる), 行く(いく), 来る(くる)

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...