猫(ねこ)と一緒(いっしょ)に寝(ね)ます
ねこといっしょにねます
Nghĩa: Ngủ cùng mèo
Ví dụ 1
私(わたし)は毎日(まいにち)猫(ねこ)と一緒(いっしょ)に寝(ね)ます。
Hàng ngày tôi ngủ cùng mèo.
Ví dụ 2
彼(かれ)は猫(ねこ)と一緒(いっしょ)に寝(ね)るのが好(す)きです。
Anh ấy thích ngủ cùng mèo.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
Ngủ cùng mèo
猫(ねこ)と一緒(いっしょ)に寝(ね)ます trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là Ngủ cùng mèo.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ねこといっしょにねます
Nghĩa: Ngủ cùng mèo
Ví dụ 1
私(わたし)は毎日(まいにち)猫(ねこ)と一緒(いっしょ)に寝(ね)ます。
Hàng ngày tôi ngủ cùng mèo.
Ví dụ 2
彼(かれ)は猫(ねこ)と一緒(いっしょ)に寝(ね)るのが好(す)きです。
Anh ấy thích ngủ cùng mèo.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.