秋になり
あきになり
Nghĩa: Trở thành mùa thu, đến mùa thu
Ví dụ 1
秋(あき)になり、紅葉(こうよう)が美(うつく)しくなりました。
Trời vào thu, lá đỏ trở nên đẹp hơn.
Ví dụ 2
秋(あき)になり、涼(すず)しい風(かぜ)が吹(ふ)き始(はじ)めました。
Trời vào thu, những cơn gió mát bắt đầu thổi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
Trở thành mùa thu, đến mùa thu
秋になり trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là Trở thành mùa thu, đến mùa thu.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
あきになり
Nghĩa: Trở thành mùa thu, đến mùa thu
Ví dụ 1
秋(あき)になり、紅葉(こうよう)が美(うつく)しくなりました。
Trời vào thu, lá đỏ trở nên đẹp hơn.
Ví dụ 2
秋(あき)になり、涼(すず)しい風(かぜ)が吹(ふ)き始(はじ)めました。
Trời vào thu, những cơn gió mát bắt đầu thổi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.