休んでください
やすんでください
Nghĩa: Hãy nghỉ ngơi đi.
Ví dụ 1
疲(つか)れているでしょう。少(すこ)し休(やす)んでください。
Chắc bạn mệt rồi. Hãy nghỉ ngơi một chút đi.
Ví dụ 2
明日(あした)は仕事(しごと)がないので、ゆっくり休(やす)んでください。
Ngày mai không có việc nên hãy nghỉ ngơi thoải mái nhé.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
Hãy nghỉ ngơi đi.
休んでください trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là Hãy nghỉ ngơi đi..
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
やすんでください
Nghĩa: Hãy nghỉ ngơi đi.
Ví dụ 1
疲(つか)れているでしょう。少(すこ)し休(やす)んでください。
Chắc bạn mệt rồi. Hãy nghỉ ngơi một chút đi.
Ví dụ 2
明日(あした)は仕事(しごと)がないので、ゆっくり休(やす)んでください。
Ngày mai không có việc nên hãy nghỉ ngơi thoải mái nhé.
Mẫu gần nghĩa: 休(やす)みなさい, 休(やす)んでね
Đối lập: 働(はたら)いてください
Mẫu liên quan: 休(やす)む (nghỉ ngơi), ください (hãy làm gì đó)
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.