後で電話します
あとででんわします
Nghĩa: Tôi sẽ gọi điện sau.
Ví dụ 1
会議(かいぎ)の後(あと)で、詳(くわ)しく説明(せつめい)します。
Sau cuộc họp, tôi sẽ giải thích chi tiết.
Ví dụ 2
忙(いそが)しいので、後(あと)で電話(でんわ)してもいいですか。
Vì tôi đang bận, tôi có thể gọi điện sau được không?
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
Tôi sẽ gọi điện sau.
後で電話します trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là Tôi sẽ gọi điện sau..
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
あとででんわします
Nghĩa: Tôi sẽ gọi điện sau.
Ví dụ 1
会議(かいぎ)の後(あと)で、詳(くわ)しく説明(せつめい)します。
Sau cuộc họp, tôi sẽ giải thích chi tiết.
Ví dụ 2
忙(いそが)しいので、後(あと)で電話(でんわ)してもいいですか。
Vì tôi đang bận, tôi có thể gọi điện sau được không?
Mẫu gần nghĩa: 後(あと)ほどお電話(でんわ)いたします
Mẫu liên quan: 後(あと)で, 電話(でんわ)する, します
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.